Các chỉ định liên quan đến việc bán các sản phẩm dược phẩm
Các vấn đề liên quan đến quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh bán hàng của cửa hàng
| Phân loại giấy phép | Cửa hàng thuốc |
|---|---|
| Các mục được nêu trong giấy phép hoạt động | Tên người sáng lập: Hamasaki Hideyuki, Giám đốc đại diện Công ty Cổ Phần Yakusen Tên cửa hàng: Tochinoki Pharmacy Takanezawa store Địa điểm cửa hàng: 3-16-9 Koyodai, Takanezawa-machi, Shioya-gun, Tochigi Prefecture Nội dung giấy phép hoạt động: Giấy phép kinh doanh nhà thuốc số E5255 有効期間:令和7年6月14日 から 令和13年6月13日 まで Danh mục sản phẩm: bán các loại thuốc・thực phẩm chức năng・sản phẩm chăm sóc sắc đẹp và các sản phẩm gia dụng khác. 発行日:令和7年 6月 4日 Trưc thuộc quản lý của: Trung tâm Y tế phía bắc tỉnh Tochigi. |
| Người quản lý cửa hàng | Fukuda Yoko (Quản lý dược sĩ) Nội dung quản lý: Quản lý cửa hàng, bán hàng, cung cấp thông tin, tư vấn. |
| Dược sĩ đang làm việc | Hamasaki Hideyuki Nội dung phụ trách: Bán hàng, cung cấp thông tin, tư vấn 神山 眞由美 Nội dung phụ trách: Bán hàng, cung cấp thông tin, tư vấn 大田 一貴 Nội dung phụ trách: Bán hàng, cung cấp thông tin, tư vấn |
| Tên của dược sĩ hiện đang làm việc | Bấm vào đây để xem lịch làm việc của dược sĩ |
| Phân loại các loại thuốc không kê đơn được dùng tại cửa hàng | Cửa hàng cung cấp các loại thuốc kê đơn・dược phẩm nhóm 1・dược phẩm chỉ định nhóm 2・dược phẩm nhóm 2・dược phẩm nhóm 3. Cửa hàng trực tuyến chỉ bán thuốc dược phẩm nhóm 1・dược phẩm chỉ định nhóm 2・dược phẩm nhóm 2・dược phẩm nhóm 3 |
| Hướng dẫn phân biệt bằng bảng tên của các nhân viên cửa hàng | Dược sĩ: trên bảng tên có ghi 「薬剤師」(dược sĩ) và mặc áo trắng Các nhân viên khác : mặc áo có màu và đeo bảng tên |
| Giờ làm việc (Theo giờ làm việc, có mặt của dược sĩ hoặc người bán hàng đã đăng kí) | 月 -水・金・土 午前9時 – 午後6時 木 午前9時 – 午後5時 |
| Thời gian tiếp nhận đơn đặt hàng qua Internet | 24 giờ (Tuy nhiên, giờ bán thuốc sẽ được thực hiện trong khoảng thời gian làm việc thực tế của cửa hàng) |
| Giờ làm việc của quầy tư vấn qua Internet và điện thoại | 9:00~17:45 (đóng cửa vào cuối tuần và ngày lễ) |
| Thông tin liên hệ để được tư vấn và các trường hợp khẩn cấp | Hiệu thuốc Tochinoki Takanezawa Điện thoại: 028-612-7995 Thứ Hai~Thứ Tư・Thứ Sáu ・Thứ Bảy 9:00-18:00 木 9:00~17:00 email: support@marronier.com (Xin vui lòng gửi email nếu bạn cần liên hệ ngoài giờ làm việc) |
| Tổng quan về phương thức bán hàng | Trang điện tử marronier.com (https://www.marronier.com/guide/) |
| Bộ phận tiếp nhận phản hồi khách hàng | Trong quá trình mua hoặc sử dụng thuốc, nếu bạn có thắc mắc xin vui lòng liên hệ cho chúng tôi. Bộ phận tiếp nhận phản hồi: ● Hiệu thuốc Tochinoki Takanezawa Điện thoại: 028-612-7995 Thứ Hai~Thứ Tư・Thứ Sáu ・Thứ Bảy 9:00-18:00 ● Trung tâm Y tế và Phúc lợi phía Bắc tỉnh Tochigi Phòng vệ sinh sinh hoạt: 0287-22-2364 |
Hình ảnh cửa hàng và những sản phẩm đang trưng bày tại cửa hàng.


Các mục liên quan đến chế độ bán thuốc đối với thuốc cần hướng dẫn và thuốc không kê đơn.
| 要指導医薬品、一般用医薬品(第1類、第2類、指定第2類、第3類医薬品)、指定濫用防止医薬品の定義 |
Về dược phẩm cần chỉ đạoTrong số các loại dược phẩm được liệt kê từ (1) đến (4) sau đây (không bao gồm những loại dành riêng cho động vật), những loại dược phẩm không có tác dụng đáng kể đối với cơ thể con người về hiệu quả và tác dụng, dược sĩ và những người khác và là dành cho người tiêu dùng sử dụng dựa trên thông tin do nhân viên y tế cung cấp và để sử dụng đúng cách, cung cấp thông tin trực tiếp và kiến thức về dược phẩm bởi dược sĩ do Bộ trưởng Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi chỉ định sau khi lắng nghe ý kiến của Dược phẩm Hội đồng các vấn đề và vệ sinh thực phẩm.① Khi xin cấp phép bán hoặc sản xuất, thuốc thỏa mãn điều 14 khoản 8 mục 1 Luật dược phẩm và thiết bị y tế, và chỉ được bán hoặc sản xuất trong thời gian được chỉ định tại giấy cấp phép của Bộ phúc lợi lao động. ②Khi xin cấp phép bán hoặc sản xuất các loại thuốc được nêu ở mục ① thì thuốc phải được công nhận có tính đồng nhất về các yếu tố như thành phần hoạt chất, hàm lượng, phương pháp sử dụng, liều lượng sử dụng, chức năng, hiệu quả và các giấy chứng nhận liên quan đến việc xin cấp phép bán hoặc sản xuất thuốc này phải còn hạn theo quy định của Bộ phúc lợi lao động. ③ Luật dược và thiết bị y tế điều 44 khoản 1 về độc dược. ④Luật dược và thiết bị y tế, điều 44 khoản 1 về chất kích thích. |
|---|---|
Dược phẩm không kê đơn医薬品のうち、その効能及び効果において人体に対する作用が著しくないものであって、薬剤師その他の医薬関係者から提供された情報に基づく需要者の選択により使用されることが目的とされているもの(要指導医薬品を除く)。一般用医薬品は次の①から④までのように区分される。 ① Dược phẩm nhóm 1 Là các sản phẩm được Bộ trưởng bộ phúc lợi lao động quy định dựa trên tính cần thiết của việc chú ý liên quan đến việc sử dụng có thể gặp phải nguy cơ gây tổn hại sức khỏe hoặc tổn hại đến sinh hoạt hàng ngày do các tác dụng phụ của thuốc, việc xin cấp phép bán hoặc sản xuất phải phù hợp theo các quy định của Luật dược và thiết bị y tế tại điều 14 khoản 8 mục 1 và các giấy tờ liên quan đến việc cấp phép phải còn hạn theo quy định của Bộ phúc lợi lao động. (2) Dược phẩm nhóm 2 Là các sản phẩm dược được Bộ trưởng bộ phúc lợi lao động chỉ định (không bao gồm các sản phẩm dược phẩm nhóm 1) dựa trên nguy cơ tổn hại sức khỏe hoặc tổn hại đến sinh hoạt hàng ngày do tác dụng phụ của thuốc. ③ Dược phẩm chỉ định nhóm 2 Là các sản phẩm nằm trong danh mục dược phẩm nhóm 2 cần phải đặc biệt chú ý do Bộ phúc lợi lao động chỉ định. ④ Dược phẩm nhóm 3. Dược phẩm không kê đơn trừ dược phẩm nhóm 1 và dược phẩm nhóm 2. |
|
指定濫用防止医薬品Thuốc có nguy cơ lạm dụng là các thành phần・mặt hàng được Bộ trưởng Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi chỉ định là có nguy cơ lạm dụng dựa trên các quy định tại Điều 15-2 của Quy định thi hành Luật Dược phẩm. Chỉ định một số loại dược phẩm bao gồm thành phần và nhóm sản phẩm (do sử dụng sai mục đích hoặc sử dụng liên tục dẫn đến nguy cơ phụ thuộc thuốc hoặc có hại cho sức khỏe)濫用等のおそれのある医薬品に該当する医薬品は、行政指導に基づき販売制限を設定しております。 制限を超えている等、適正な使用と薬剤師が判断出来ない場合には、販売をお断りさせていただきます。 |
|
| 要指導医薬品、第1類医薬品、第2類医薬品及び第3類医薬品、指定濫用防止医薬品の表示に関する解説 | 個々の医薬品については、下記のとおり表示されています。 医薬品のリスク区分ごとに、「要指導医薬品」「第1類医薬品」「第2類医薬品」「第3類医薬品」の文字を記載し、枠で囲みます。 Trong dược phẩm nhóm 2, những loại thuốc cần được chú ý đặc biệt (được gọi là thuốc chỉ định nhóm 2) là thuốc mà số 2 được viết trong một khung hình tròn hoặc khung hình vuông. 指定濫用防止医薬品のパッケージには、「要確認」の文字表記をしております。 大容量製品の場合には、「要」の文字を〇(丸枠)又は□(四角枠)で囲みます。 Được ghi trực tiếp trên vỏ hộp hoặc chai lọ của dược phẩm. Nếu nội dung phân loại thuốc được ghi trên bao bì hoặc lọ chứa không thể nhìn thấy từ bên ngoài thì phải ghi kèm thêm nội dung đó vào bộ phận ngoài của lọ thuốc hoặc phần ngoài của bao bì. |
| 要指導医薬品、第1類医薬品、第2類医薬品及び第3類医薬品、指定濫用防止医薬品の提供及び指導に関する解説 | 要指導医薬品、第1類医薬品、第2類医薬品及び第3類医薬品にあっては、それぞれ情報提供の義務に差があります。 また、対応する専門家も下記のように決まっています。 登録販売者とは、都道府県の試験に合格した一般用医薬品の販売を担う新たな専門家です。(下表) ![]() |
| Đề nghị tham khảo và xác nhận chống chỉ định với dược phẩm chỉ định nhóm 2 | Đối với dược phẩm được chỉ định nhóm 2, việc ghi nhãn dán để xác nhận các mục chống chỉ định Ngoài ra, việc sử dụng một số loại dược phẩm chỉ định nhóm 2 nên hỏi ý kiến dược sĩ. |
| 指定濫用防止医薬品の専門家へ相談勧告 | 指定濫用防止医薬品を購入または譲り受けようとする場合は、その使用について薬剤師または登録販売者に相談することを勧める旨の表示を行なっています。 |
| Giải thích về việc trưng bày và cách hiển thị tên thuốc trên trang web đối với dược phẩm cần hướng dẫn và dược phẩm thông thường. | Thuốc cần hướng dẫn phải được trưng bày ở nơi riêng biệt của khu vực thuốc cần được hướng dẫn (được bài trí theo đúng các quy định (trong quầy nơi có nhân viên cung cấp thông tin hoặc trong tủ có khóa)). Dược phẩm nhóm 1 được bày ở khu vực trưng bày của dược phẩm nhóm 1. Được bố trí theo đúng các quy định (bên trong quầy cung cấp thông tin hoặc tủ có khóa) . Dược phẩm chỉ định nhóm 2 được chỉ định sẽ được trưng bày trong phạm vi 7 mét từ「quầy cung cấp thông tin」đã được thiết kế theo đúng các quy định. 第2類医薬品、第3類医薬品、指定濫用防止医薬品については、それぞれ区別して陳列棚に配置しています。また、その陳列棚にも表記をしています。 なお、サイト上では商品名の最初に【第1類医薬品】、【指定第2類医薬品】、【第2類医薬品】、【第3類医薬品】、【指定濫用防止医薬品】とリスク区分を見やすく表示しています。 |
| Giải thích về thời hạn sử dụng của thuốc không kê đơn | Thời hạn sử dụng của thuốc còn ít nhất 90 ngày kể từ thời điểm được gửi đi. |
| Giải thích về chế độ cứu trợ khi gặp phải những tổn hại về sức khỏe do dùng thuốc | [Hệ thống Cứu trợ Thiệt hại Dược phẩm] là chế độ trợ cấp tiền thương tật, chi phí khám chữa bệnh, hỗ trợ y tế nhằm mục đích hỗ trợ người bị tổn hại sức khỏe hoặc phải nhập viện để điều trị do tác dụng phụ của thuốc mặc dù đã sử dụng đúng liều lượng và phương pháp. Vui lòng liên hệ với những tổ chức dưới đây để biết các tiêu chí chứng nhận và thủ tục cứu trợ. Tổ chức pháp nhân độc lập Cơ quan dược phẩm và thiết bị y tế tổng hợp (http://www.pmda.go.jp/index.html) 救済制度相談窓口 0120-149-931 Giờ làm việc 9:00~17:00 (Thứ Hai đến Thứ Sáu, trừ ngày lễ, cuối năm và tết) |
| Các biện pháp để đảm bảo thông tin cá nhân được sử dụng an toàn | "Chính sách bảo mật thông tin cá nhân"được tuân thủ. |
Những lưu ý về việc giải đáp thắc mắc liên quan đến dược phẩm
- Những tư vấn từ dược sĩ của marronier.com là việc cung cấp thông tin hoặc lời khuyên chứ không phải là việc thăm khám hoặc tương đương.
- Khi mua hoặc sử dụng thuốc, xin vui lòng kiểm tra những lưu ý khi sử dụng thuốc.
- Tùy thuộc vào nội dung mà bạn cần tư vấn, cho đến khi dược sĩ trả lời sẽ cần thời gian.
- Chúng tôi xin phép chỉ tư vấn khi bạn muốn mua dược phẩm được bán trên trang thương mại điện tử marronier.com
- Trong một vài trường hợp, chúng tôi có thể ghi âm các cuộc gọi để có thể đối ứng phù hợp với các nguyện vọng và ý kiến của bạn. Rất mong bạn hiểu và thông cảm điều này trước khi liên lạc với chúng tôi.
Những lưu ý liên quan đến việc đăng tải thông tin thuốc trên trang web
Những thông về sản phẩm được đăng tải trên trang web được dựa theo dữ liệu từ công ty cung cấp thông tin y dược phẩm và có thể được yêu cầu thay đổi bất chợt, vì vậy có thể xảy ra trường hợp thông tin đăng tải trên web và thông tin trong văn bản đi kèm với thuốc có thể có sự khác nhau ở một vài nội dung. Vì vậy bạn cần đọc kĩ các hướng dẫn đi kèm với thuốc trước khi sử dụng.
Bộ phận tiếp nhận tư vấn của dược sĩ marronier.com
医薬品に関するご質問及びご購入の検討、お求めいただいたお客さまからのお問い合わせ等は、下記までご連絡ください。
なお、ご注文方法・配送・返品など、マロニエドットコムのサービスについては、「Hướng dẫn sử dụng trang web」
Ghé thăm quầy tư vấn Tổng quan về cửa hàng
Hiệu thuốc Tochinoki Takanezawa
Thứ Hai~Thứ Tư・Thứ Sáu ・Thứ Bảy 9:00-18:00
木 9:00~17:00
窓口受付時間 9:00~18:00
日曜・祝日・年末年始(12月31日~1月3日)を除く
Địa chỉ liên hệ
- Tư vấn về thuốc v.v.
Hiệu thuốc Tochinoki Takanezawa : 028-612-7995 - Các liên hệ khẩn cấp khác
Hiệu thuốc Tochinoki Takanezawa : 028-612-7995 - Trung tâm Y tế và Phúc lợi phía Bắc tỉnh Tochigi
Phòng vệ sinh sinh hoạt: 0287-22-2364

